Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CÂU CẦU KHIẾN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Thành
Ngày gửi: 22h:05' 31-01-2013
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Thành
Ngày gửi: 22h:05' 31-01-2013
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Ngày Soạn: Tiết: 83 CÂU CầU KHIếN.
Ngày giảng:
A. Mục tiêu:
1/Kiến thức :
- Hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu cầu khiến, phân biệt câu cầu khiến với các kiểu câu khác.
- Nắm vững chức năng của câu cầu khiến, biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp với tình huống gián tiếp.
2/. Kĩ năng :
- Sử dụng câu cầu khiến trong những trường hợp cần thiết.
3/. Thái độ :
- Biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp với tình huống giao tiếp.
B.Phương pháp:
- Đàm thoại, nêu vấn đề
C. Chuẩn bị:
1/ GV:Nghiên cứu bài, soạn giáo án.
2/ HS: Học bài cũ, xem trước bài mới.
D. Tiến trình lên lớp:
I. định:
II. Bài cũ: - Nêu các chức năng khác của câu nghi vấn? Lấy 1 ví dụ về câu nghi vấn với chức năng bộc lộ tình cảm, cảm xúc?
III. Bài mới: Dẫn nhập.
Hoạt động của thầy và trò.
Kiến thức cơ bản.
GV chiếu tư liệu .
HS đọc các ví dụ (SGK).
Trong những đoạn trích trên câu nào là câu cầu khiến?
- Dựa vào đặc điểm hình thức nào em biết đó là câu cầu khiến?
- Câu cầu khiến trong những đoạn trích trên được dùng để làm gì?
HS đọc 2 ví dụ mục 2, lưu ý ngữ điệu.
Cách đọc “ Mở cửa” ! trong (b) có khác trong (a) không?
Câu mở cửa trong (b) dùng để làm gì? Khác với câu mở cửa ở trong (a) chổ nào?
- Vậy câu cầu khiến là những câu như thế nào, được dùng để làm gì?
- Khi viết có thể kết thúc câu cầu khiến bằng những dấu gì?
HS đọc to rõ ghi nhớ
Làm bài tập trắc nghiệm trên máy.
GV nhận xét chốt.
Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong sách giáo khoa.
HS đọc kĩ bài tập 1.
Nhận xét về chủ ngữ của những câu đó?
a). Vắng chủ ngữ.
b). Ông giáo ( ngôi thứ 2 số ít ).
c). Chúng ta.
* Nhận xét của em về ý nghĩa của các câu khi thêm bớt, thay đổi chủ ngữ.
HS đọc kĩ bài tập 2, GV gợi ý HS tìm ra câu cầu khiến.
GV hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau về hình thức biểu hiện.
Trường hợp c thường xảy ra ở tình huống cấp bách, gấp gáp.
HS đọc yêu cầu bài tập 3 ở SGK.
So sánh hình thức và ý nghĩa của hai cầu sau;
Câu b: có chủ ngữ, ý cầu khiến nhẹ hơn, thể hiện rõ tình cảm đối với người nghe.
Học sinh đọc yêu cầu của bài tập, viết thành đoạn văn và trình bày trước lớp
GV nhận xét, CHốT .
I/ - Đặc điểm hình thức và chức năng.
1/ Xét ví dụ SGK:
2/ Nhận xét:
VD1:
* Xác định câu cầu khiến.
a). “ Thôi đừng lo lắng”(1), “ Cứ về di”(2)
b). “ Đi thôi con”(3)
* Đặc điểm hình thức;
có
 














Các ý kiến mới nhất