TIME

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC ONLINE

LỊCH ÂM DƯƠNG

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mai Văn Phú)
  • (Diệp Minh Tuấn)
  • (Administrator)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tulips.jpg Hydrangeas.jpg PHTO0083.jpg Hetuanhoan2.swf Hoa_1.jpeg TrtaEY.jpg Su_lon_len_va_phan_chia_cua_TB_va_mo_TV1.jpg Cac_bo_phan_cua_hoa6.jpg Bien_dang_cua_than5.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    NHỮNG ĐỊA DANH NỖI TIẾNG

    free counters








    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Câu lạc bộ tiếng anh >

    CÁCH SỬ DỤNG CÁC GIỚI TỪ CƠ BẢN

    Xem hình
     

    - During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)
    - From = từ >< to =" đến" time
    - Out of =ra khỏi
    Out of date = hêt hạn
    Out of work = thất nghiệp
    Out of order = hỏng
    Out of into = vào

    .

    * By

    Động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
    Động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)

    by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
    by + phương tiện giao thông = đi bằng (by bus, by bicycle)
    by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
    by way of= theo đường...

    by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
    by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
    by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
    by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên

    * In = bên trong

    In + month/year
    In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
    In the street = dưới lòng đường
    In the morning/ afternoon/ evening
    In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai

    In future = from now on = từ nay trở đi
    In the beginning/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
    In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
    Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
    In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng

    In the mean time = meanwhile = cùng lúc
    In the middle of (địa điểm)= ở giữa
    In the army/ airforce/ navy
    In + the + STT + row = hàng thứ...

    In the event that = trong trường hợp mà
    In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
    Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai

                                

    * On = trên bề mặt

    On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
    On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
    On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
    On the + STT + floor = ở tầng thứ...
    On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
    On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)

    - Chú ý:

    In the corner = ở góc trong
    At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
    On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè

    - Chú ý:

    On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
    (Don't brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
    On the way to: trên đường đến ...

    * At = ở tại

    At + số nhà
    At + thời gian cụ thể/thời gian nghỉ ngơi (at weekend, at holiday)
    At home/ school/ work: ở nhà, ở trường,ở chỗ làm việc.

    At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late)
    At least = chí ít, tối thiểu, most =" tối", once ="ngay", moment = "now".

                                  * Một số các thành ngữ dùng với giới từ

    On the beach: trên bờ biển
    Along the beach: dọc theo bờ biển
    In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
    For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.

    In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
    off and on: dai dẳng, tái hồi
    all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
    for good = forever: vĩnh viễn, mãi mãi.
    On behalf of = thay mặt...


    Nhắn tin cho tác giả
    Trường Thcs Quách Xuân Kỳ @ 08:33 27/05/2012
    Số lượt xem: 677
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến